top of page
Lofoten2.jpg

Hướng dẫn xin Schengen Visa du lịch Châu Âu

      Schengen Tourist Visa là gì?​

  • Thị thực du lịch Schengen (Schengen Tourist Visa - Type C) là loại thị thực ngắn hạn, cho phép công dân ngoài Liên minh Châu Âu (EU) nhập cảnh và lưu trú tại các quốc gia thuộc Khu vực Schengen tối đa 90 ngày trong bất kỳ khoảng thời gian 180 ngày, với các mục đích như du lịch, thăm thân hoặc công tác.

  • Danh sách các nước thuộc khối Schengen:
    🇦🇹 Austria, 🇧🇪 Belgium, 🇭🇷 Croatia, 🇨🇿 Czech Republic, 🇩🇰 Denmark, 🇪🇪 Estonia, 🇫🇮 Finland, 🇫🇷 France, 🇩🇪 Germany, 🇬🇷 Greece, 🇭🇺 Hungary, 🇮🇸 Iceland, 🇮🇹 Italy, 🇱🇻 Latvia, 🇱🇮 Liechtenstein, 🇱🇹 Lithuania, 🇱🇺 Luxembourg, 🇲🇹 Malta, 🇳🇱 Netherlands, 🇳🇴 N
    orway, 🇵🇱 Poland, 🇵🇹 Portugal, 🇸🇰 Slovakia, 🇸🇮 Slovenia, 🇪🇸 Spain, 🇸🇪 Sweden, 🇨🇭 Switzerland​, 🇷🇴 Romania, 🇧🇬 Bulgaria.


    Ai cần phải nộp xin Schengen Tourist Visa?

  • Nếu bạn không phải công dân Châu Âu, bạn sẽ phải nộp đơn xin Schengen Tourist Visa trước khi du lịch Châu Âu. Kiểm tra danh sách quốc tịch được miễn xin Schengen Visa.

    Khi nào bắt đầu nộp đơn xin Schengen Visa?

 

      Chi phí ước tính cho 1 bộ hồ sơ Schengen Tourist Visa?

      Hướng dẫn các bước nộp xin Schengen Tourist Visa du lịch Châu Âu:

  • Bước 1: Dựa vào thời gian lịch trình du lịch, xác định quốc gia nào bạn sẽ chọn để nộp đơn xin Schengen Visa - Theo nguyên tắc, bạn phải chọn nộp đơn xin visa vào quốc gia mà bạn có thời gian lưu trú lâu nhất trong chuyến đi.
    Ví dụ, bạn sẽ du lịch 10 ngày, trong đó Pháp (5 ngày), Ý (2 ngày), Thụy Sỹ (2 ngày). Bạn sẽ chọn Pháp để nộp đơn xin Schengen Visa

     

  • Bước 2: Truy cập vào website của VFS/TLS và Lãnh Sự quán để download danh sach giấy tờ yêu cầu nộp hồ sơ xin visa.
    Cách tìm kiếm trên Internet: VFS [Vietnam] [France/Germany/Italy/Austria]. 

     

  • Bước 3: Chuẩn bị từng loại giấy tờ theo yêu cầu của Checklist từ VFS/Lãnh sự
    Tùy vào từng nước, sẽ có những yêu cầu khác nhau. Nhìn chung, hồ sơ xin Schengen Tourist Visa sẽ bao gồm:
    1. Hộ chiếu còn hạn sử dụng (ít nhất 6 tháng kế tiếp)
    2. Hộ chiếu cũ + Các visa du lịch nước ngoài trước đây (cho thấy hồ sơ du lịch trong quá khứ)
    3. Tờ khai xin thị thực: điền giấy (in từ file trên VFS/Lãnh sự website) hoặc điền online trực tiếp trên website của Lãnh sự
    4. 2 hình thẻ khổ 3.5 cm x 4.5 cm
    5. Xác nhận đặt phòng khách sạn/hostel/nơi lưu trú khác
    6. Xác nhận đặt vé máy bay có khứ hồi (Không yêu cầu phải thanh toán trước khi có kết quả Visa; chỉ cần nộp xác nhận có đặt vé máy bay)
    7. Chứng minh công việc/nguồn thu nhập (Người kinh doanh - Giấy phép ĐKKD & báo cáo thuế; Nhân viên công ty - Hợp đồng lao động; Freelancer/Lao động tự do - Hợp đồng cung cấp dịch vụ với khách hàng; Sinh viên - Giấy xác nhận từ trường và Thẻ sinh viên)
    8. Chứng minh tài chính (Sao kê ngân hàng 3-6 tháng gần nhất)
    9. Bảo hiểm du lịch (Tổng giá trị hợp đồng bảo hiểm trên 30,000EUR và sử dụng chung cho 27 nước Schengen)
    10. Lịch trình chuyến đi (Điểm đến, hoạt động liên quan, nơi lưu trú)
    11. Cover Letter - Thư giới thiệu bản thân và mục đích chuyến đi (Không bắt buộc nộp với nhiều Lãnh sự - Trừ Đức. Tuy nhiên, khuyến khích nộp cho lần đầu xin Schengen Tourist Visa nếu chưa từng du lịch nước ngoài trước đây)

     

  • Bước 4: Đặt lịch hẹn online trên website của VFS/TLS để lên nộp hồ sơ.
    Vào ngày nộp hồ sơ, bạn sẽ nộp Phí Lãnh sự (90EUR) và phí dịch vụ VFS/TLS (~30EUR) trực tiếp cho nhân viên VFS/TLS.

  • Bước 5: Trước khi nhận hồ sơ của bạn, nhân viên của TLS/VFS sẽ kiểm tra lần cuối xem giấy tờ đã đủ chưa hoặc cần bổ sung thêm trong ngày. Nếu hồ sơ đã đủ giấy tờ, bạn sẽ được mời vào phòng riêng để cung cấp thông tin sinh trắc học (chụp hình và lấy dấu vân tay)
     

  • Bước 6: Sau khi VFS/TLS nhận hồ sơ của bạn, sẽ có email xác nhận gửi về cho bạn và các cập nhật về hồ sơ.
     

  • Bước 7: Chờ kết quả Visa thường sẽ có trong 1-2 tuần nếu không phải tháng cao điểm.

     Nước Châu Âu nào thường có tỷ lệ từ chối Schengen Visa cao?

      Dựa theo thống kê 2025 từ European Commissionon (Link)

  • Top 6 quốc gia có tỷ lệ đánh rớt Schengen Visa cao - Không khuyến khích cho người lần đầu xin Schengen Visa 
    Malta (38.3%)
    Belgium (26.1%)
    Estonia (24.6%)

    Portugal (23.4%)
    Sweden (23.3%)
    Denmark (21.7%)

     

  • Top 6 quốc gia có tỷ lệ chấp thuận Schengen Visa cao - Khuyến nghị với người lần đầu xin Schengen Visa
    Slovakia (9.63%)
    Italy (10.8%) 
    Romania (11.48%)
    Austria (11.9%) 
    Latvia (12.25%)
    Switzerland (12.49%) 

     

  • Top 6 quốc gia có tỷ lệ trung bình chấp thuận Schengen Visa 
    Germany (13.08%)
    Finland (13.4%)
    Iceland (13.8%
    France (14.3%)
    Greece (14.5%)
    Spain (14.6%)

bottom of page